LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1913

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Quý Sửu.

Năm 1913Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Bảy4Bính TuấtHoàng đạo
02/11Chủ nhật5Đinh HợiHoàng đạo
03/11Thứ Hai6Mậu TýHắc đạo
04/11Thứ Ba7Kỷ SửuHoàng đạo
05/11Thứ Tư8Canh DầnHắc đạo
06/11Thứ Năm9Tân MãoHắc đạo
07/11Thứ Sáu10Nhâm ThìnHoàng đạoTết Thường tân (Tết cơm mới)
08/11Thứ Bảy11Quý TỵHắc đạoTiết Lập đông
09/11Chủ nhật12Giáp NgọHoàng đạoNgày Pháp luật Việt Nam
10/11Thứ Hai13Ất MùiHoàng đạo
11/11Thứ Ba14Bính ThânHắc đạo
12/11Thứ Tư15Đinh DậuHắc đạoTết Hạ nguyên
13/11Thứ Năm16Mậu TuấtHoàng đạo
14/11Thứ Sáu17Kỷ HợiHoàng đạo
15/11Thứ Bảy18Canh TýHắc đạo
16/11Chủ nhật19Tân SửuHoàng đạo
17/11Thứ Hai20Nhâm DầnHắc đạo
18/11Thứ Ba21Quý MãoHắc đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Tư22Giáp ThìnHoàng đạo
20/11Thứ Năm23Ất TỵHắc đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Thứ Sáu24Bính NgọHoàng đạo
22/11Thứ Bảy25Đinh MùiHoàng đạo
23/11Chủ nhật26Mậu ThânHắc đạoNgày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Tiết Tiểu tuyết
24/11Thứ Hai27Kỷ DậuHắc đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Ba28Canh TuấtHoàng đạo
26/11Thứ Tư29Tân HợiHoàng đạo
27/11Thứ Năm30Nhâm TýHắc đạo
28/11Thứ Sáu1/11Quý SửuHoàng đạo
29/11Thứ Bảy2Giáp DầnHắc đạo
30/11Chủ nhật3Ất MãoHoàng đạo
Năm 1913Mở lịch tương tác