LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 10 năm 1950

Âm lịch: tháng Tám → tháng Chín, năm Canh Dần.

Năm 1950Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/10Chủ nhật20Kỷ TỵHắc đạo
02/10Thứ Hai21Canh NgọHoàng đạo
03/10Thứ Ba22Tân MùiHoàng đạo
04/10Thứ Tư23Nhâm ThânHắc đạo
05/10Thứ Năm24Quý DậuHoàng đạo
06/10Thứ Sáu25Giáp TuấtHắc đạo
07/10Thứ Bảy26Ất HợiHắc đạo
08/10Chủ nhật27Bính TýHoàng đạo
09/10Thứ Hai28Đinh SửuHắc đạoTiết Hàn lộ
10/10Thứ Ba29Mậu DầnHoàng đạoNgày Giải phóng Thủ đô
11/10Thứ Tư1/9Kỷ MãoHắc đạo
12/10Thứ Năm2Canh ThìnHoàng đạo
13/10Thứ Sáu3Tân TỵHoàng đạoNgày Doanh nhân Việt Nam
14/10Thứ Bảy4Nhâm NgọHắc đạo
15/10Chủ nhật5Quý MùiHắc đạo
16/10Thứ Hai6Giáp ThânHoàng đạo
17/10Thứ Ba7Ất DậuHoàng đạo
18/10Thứ Tư8Bính TuấtHắc đạo
19/10Thứ Năm9Đinh HợiHoàng đạoTết Trùng cửu
20/10Thứ Sáu10Mậu TýHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
21/10Thứ Bảy11Kỷ SửuHắc đạo
22/10Chủ nhật12Canh DầnHoàng đạo
23/10Thứ Hai13Tân MãoHắc đạo
24/10Thứ Ba14Nhâm ThìnHoàng đạoTiết Sương giáng
25/10Thứ Tư15Quý TỵHoàng đạo
26/10Thứ Năm16Giáp NgọHắc đạo
27/10Thứ Sáu17Ất MùiHắc đạo
28/10Thứ Bảy18Bính ThânHoàng đạo
29/10Chủ nhật19Đinh DậuHoàng đạo
30/10Thứ Hai20Mậu TuấtHắc đạo
31/10Thứ Ba21Kỷ HợiHoàng đạo
Năm 1950Mở lịch tương tác