LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1955

Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Ất Mùi.

Năm 1955Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Ba17Bính DầnHoàng đạo
02/11Thứ Tư18Đinh MãoHắc đạo
03/11Thứ Năm19Mậu ThìnHoàng đạo
04/11Thứ Sáu20Kỷ TỵHoàng đạo
05/11Thứ Bảy21Canh NgọHắc đạo
06/11Chủ nhật22Tân MùiHắc đạo
07/11Thứ Hai23Nhâm ThânHoàng đạo
08/11Thứ Ba24Quý DậuHoàng đạoTiết Lập đông
09/11Thứ Tư25Giáp TuấtHắc đạoNgày Pháp luật Việt Nam
10/11Thứ Năm26Ất HợiHoàng đạo
11/11Thứ Sáu27Bính TýHắc đạo
12/11Thứ Bảy28Đinh SửuHắc đạo
13/11Chủ nhật29Mậu DầnHoàng đạo
14/11Thứ Hai1/10Kỷ MãoHắc đạo
15/11Thứ Ba2Canh ThìnHoàng đạo
16/11Thứ Tư3Tân TỵHắc đạo
17/11Thứ Năm4Nhâm NgọHoàng đạo
18/11Thứ Sáu5Quý MùiHoàng đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Bảy6Giáp ThânHắc đạo
20/11Chủ nhật7Ất DậuHắc đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Thứ Hai8Bính TuấtHoàng đạo
22/11Thứ Ba9Đinh HợiHoàng đạo
23/11Thứ Tư10Mậu TýHắc đạoTết Thường tân (Tết cơm mới), Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Tiết Tiểu tuyết
24/11Thứ Năm11Kỷ SửuHoàng đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Sáu12Canh DầnHắc đạo
26/11Thứ Bảy13Tân MãoHắc đạo
27/11Chủ nhật14Nhâm ThìnHoàng đạo
28/11Thứ Hai15Quý TỵHắc đạoTết Hạ nguyên
29/11Thứ Ba16Giáp NgọHoàng đạo
30/11Thứ Tư17Ất MùiHoàng đạo
Năm 1955Mở lịch tương tác