Lịch âm tháng 5 năm 1977
Âm lịch: tháng Ba → tháng Tư, năm Đinh Tỵ.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 | Chủ nhật | 14 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Quốc tế Lao động |
| 02/05 | Thứ Hai | 15 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| 03/05 | Thứ Ba | 16 | Canh Thân | Hoàng đạo | |
| 04/05 | Thứ Tư | 17 | Tân Dậu | Hoàng đạo | |
| 05/05 | Thứ Năm | 18 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Tiết Lập hạ |
| 06/05 | Thứ Sáu | 19 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 07/05 | Thứ Bảy | 20 | Giáp Tý | Hắc đạo | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 08/05 | Chủ nhật | 21 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| 09/05 | Thứ Hai | 22 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| 10/05 | Thứ Ba | 23 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| 11/05 | Thứ Tư | 24 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| 12/05 | Thứ Năm | 25 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| 13/05 | Thứ Sáu | 26 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| 14/05 | Thứ Bảy | 27 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| 15/05 | Chủ nhật | 28 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Ngày thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh |
| 16/05 | Thứ Hai | 29 | Quý Dậu | Hoàng đạo | |
| 17/05 | Thứ Ba | 30 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| 18/05 | Thứ Tư | 1/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| 19/05 | Thứ Năm | 2 | Bính Tý | Hắc đạo | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 20/05 | Thứ Sáu | 3 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| 21/05 | Thứ Bảy | 4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Tiết Tiểu mãn |
| 22/05 | Chủ nhật | 5 | Kỷ Mão | Hắc đạo | |
| 23/05 | Thứ Hai | 6 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| 24/05 | Thứ Ba | 7 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| 25/05 | Thứ Tư | 8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 26/05 | Thứ Năm | 9 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| 27/05 | Thứ Sáu | 10 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| 28/05 | Thứ Bảy | 11 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| 29/05 | Chủ nhật | 12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 30/05 | Thứ Hai | 13 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | |
| 31/05 | Thứ Ba | 14 | Mậu Tý | Hắc đạo |