Lịch âm tháng 1 năm 2020
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Kỷ Hợi – Canh Tý.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 | Thứ Tư | 7 | Quý Mão | Hoàng đạo | Tết Dương lịch |
| 02/01 | Thứ Năm | 8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | |
| 03/01 | Thứ Sáu | 9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| 04/01 | Thứ Bảy | 10 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 05/01 | Chủ nhật | 11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| 06/01 | Thứ Hai | 12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Tiết Tiểu hàn |
| 07/01 | Thứ Ba | 13 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| 08/01 | Thứ Tư | 14 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| 09/01 | Thứ Năm | 15 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam |
| 10/01 | Thứ Sáu | 16 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| 11/01 | Thứ Bảy | 17 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| 12/01 | Chủ nhật | 18 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| 13/01 | Thứ Hai | 19 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| 14/01 | Thứ Ba | 20 | Bính Thìn | Hắc đạo | |
| 15/01 | Thứ Tư | 21 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 16/01 | Thứ Năm | 22 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 17/01 | Thứ Sáu | 23 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Ông Công Ông Táo |
| 18/01 | Thứ Bảy | 24 | Canh Thân | Hoàng đạo | |
| 19/01 | Chủ nhật | 25 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| 20/01 | Thứ Hai | 26 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Tiết Đại hàn |
| 21/01 | Thứ Ba | 27 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 22/01 | Thứ Tư | 28 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| 23/01 | Thứ Năm | 29 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| 24/01 | Thứ Sáu | 30 | Bính Dần | Hoàng đạo | Giao thừa |
| 25/01 | Thứ Bảy | 1/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| 26/01 | Chủ nhật | 2 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Mùng 2 Tết |
| 27/01 | Thứ Hai | 3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| 28/01 | Thứ Ba | 4 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| 29/01 | Thứ Tư | 5 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| 30/01 | Thứ Năm | 6 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Lễ Khai hạ |
| 31/01 | Thứ Sáu | 7 | Quý Dậu | Hắc đạo |