LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 1 năm 2041

Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Canh Thân.

Năm 2041Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/01Thứ Ba29Giáp NgọHoàng đạoTết Dương lịch
02/01Thứ Tư30Ất MùiHắc đạo
03/01Thứ Năm1/12Bính ThânHoàng đạo
04/01Thứ Sáu2Đinh DậuHắc đạo
05/01Thứ Bảy3Mậu TuấtHoàng đạoTiết Tiểu hàn
06/01Chủ nhật4Kỷ HợiHoàng đạo
07/01Thứ Hai5Canh TýHắc đạo
08/01Thứ Ba6Tân SửuHắc đạo
09/01Thứ Tư7Nhâm DầnHoàng đạoNgày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
10/01Thứ Năm8Quý MãoHoàng đạo
11/01Thứ Sáu9Giáp ThìnHắc đạo
12/01Thứ Bảy10Ất TỵHoàng đạo
13/01Chủ nhật11Bính NgọHắc đạo
14/01Thứ Hai12Đinh MùiHắc đạo
15/01Thứ Ba13Mậu ThânHoàng đạo
16/01Thứ Tư14Kỷ DậuHắc đạo
17/01Thứ Năm15Canh TuấtHoàng đạo
18/01Thứ Sáu16Tân HợiHoàng đạo
19/01Thứ Bảy17Nhâm TýHắc đạo
20/01Chủ nhật18Quý SửuHắc đạoTiết Đại hàn
21/01Thứ Hai19Giáp DầnHoàng đạo
22/01Thứ Ba20Ất MãoHoàng đạo
23/01Thứ Tư21Bính ThìnHắc đạo
24/01Thứ Năm22Đinh TỵHoàng đạo
25/01Thứ Sáu23Mậu NgọHắc đạoÔng Công Ông Táo
26/01Thứ Bảy24Kỷ MùiHắc đạo
27/01Chủ nhật25Canh ThânHoàng đạo
28/01Thứ Hai26Tân DậuHắc đạo
29/01Thứ Ba27Nhâm TuấtHoàng đạo
30/01Thứ Tư28Quý HợiHoàng đạo
31/01Thứ Năm29Giáp TýHắc đạoGiao thừa
Năm 2041Mở lịch tương tác