LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 1900

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Canh Tý.

Năm 1900Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Bảy10Mậu ThânHắc đạoTết Thường tân (Tết cơm mới)
02/12Chủ nhật11Kỷ DậuHắc đạo
03/12Thứ Hai12Canh TuấtHoàng đạo
04/12Thứ Ba13Tân HợiHoàng đạo
05/12Thứ Tư14Nhâm TýHắc đạo
06/12Thứ Năm15Quý SửuHoàng đạoTết Hạ nguyên
07/12Thứ Sáu16Giáp DầnHắc đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Bảy17Ất MãoHắc đạo
09/12Chủ nhật18Bính ThìnHoàng đạo
10/12Thứ Hai19Đinh TỵHắc đạo
11/12Thứ Ba20Mậu NgọHoàng đạo
12/12Thứ Tư21Kỷ MùiHoàng đạo
13/12Thứ Năm22Canh ThânHắc đạo
14/12Thứ Sáu23Tân DậuHắc đạo
15/12Thứ Bảy24Nhâm TuấtHoàng đạo
16/12Chủ nhật25Quý HợiHoàng đạo
17/12Thứ Hai26Giáp TýHắc đạo
18/12Thứ Ba27Ất SửuHoàng đạo
19/12Thứ Tư28Bính DầnHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Năm29Đinh MãoHắc đạo
21/12Thứ Sáu30Mậu ThìnHoàng đạo
22/12Thứ Bảy1/11Kỷ TỵHắc đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí
23/12Chủ nhật2Canh NgọHoàng đạo
24/12Thứ Hai3Tân MùiHắc đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Ba4Nhâm ThânHoàng đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Tư5Quý DậuHoàng đạo
27/12Thứ Năm6Giáp TuấtHắc đạo
28/12Thứ Sáu7Ất HợiHắc đạo
29/12Thứ Bảy8Bính TýHoàng đạo
30/12Chủ nhật9Đinh SửuHoàng đạo
31/12Thứ Hai10Mậu DầnHắc đạo
Năm 1900Mở lịch tương tác