Lịch âm tháng 1 năm 1926
Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Ất Sửu.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 | Thứ Sáu | 17 | Canh Dần | Hắc đạo | Tết Dương lịch |
| 02/01 | Thứ Bảy | 18 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| 03/01 | Chủ nhật | 19 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| 04/01 | Thứ Hai | 20 | Quý Tỵ | Hắc đạo | |
| 05/01 | Thứ Ba | 21 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | |
| 06/01 | Thứ Tư | 22 | Ất Mùi | Hắc đạo | Tiết Tiểu hàn |
| 07/01 | Thứ Năm | 23 | Bính Thân | Hoàng đạo | |
| 08/01 | Thứ Sáu | 24 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | |
| 09/01 | Thứ Bảy | 25 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam |
| 10/01 | Chủ nhật | 26 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| 11/01 | Thứ Hai | 27 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| 12/01 | Thứ Ba | 28 | Tân Sửu | Hoàng đạo | |
| 13/01 | Thứ Tư | 29 | Nhâm Dần | Hắc đạo | |
| 14/01 | Thứ Năm | 1/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | |
| 15/01 | Thứ Sáu | 2 | Giáp Thìn | Hắc đạo | |
| 16/01 | Thứ Bảy | 3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| 17/01 | Chủ nhật | 4 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 18/01 | Thứ Hai | 5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| 19/01 | Thứ Ba | 6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | |
| 20/01 | Thứ Tư | 7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| 21/01 | Thứ Năm | 8 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Tiết Đại hàn |
| 22/01 | Thứ Sáu | 9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| 23/01 | Thứ Bảy | 10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| 24/01 | Chủ nhật | 11 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| 25/01 | Thứ Hai | 12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| 26/01 | Thứ Ba | 13 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| 27/01 | Thứ Tư | 14 | Bính Thìn | Hắc đạo | |
| 28/01 | Thứ Năm | 15 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 29/01 | Thứ Sáu | 16 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 30/01 | Thứ Bảy | 17 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| 31/01 | Chủ nhật | 18 | Canh Thân | Hoàng đạo |