LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1930

Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Canh Ngọ.

Năm 1930Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Bảy11Ất MãoHắc đạo
02/11Chủ nhật12Bính ThìnHoàng đạo
03/11Thứ Hai13Đinh TỵHoàng đạo
04/11Thứ Ba14Mậu NgọHắc đạo
05/11Thứ Tư15Kỷ MùiHắc đạo
06/11Thứ Năm16Canh ThânHoàng đạo
07/11Thứ Sáu17Tân DậuHoàng đạo
08/11Thứ Bảy18Nhâm TuấtHắc đạoTiết Lập đông
09/11Chủ nhật19Quý HợiHoàng đạoNgày Pháp luật Việt Nam
10/11Thứ Hai20Giáp TýHắc đạo
11/11Thứ Ba21Ất SửuHắc đạo
12/11Thứ Tư22Bính DầnHoàng đạo
13/11Thứ Năm23Đinh MãoHắc đạo
14/11Thứ Sáu24Mậu ThìnHoàng đạo
15/11Thứ Bảy25Kỷ TỵHoàng đạo
16/11Chủ nhật26Canh NgọHắc đạo
17/11Thứ Hai27Tân MùiHắc đạo
18/11Thứ Ba28Nhâm ThânHoàng đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Tư29Quý DậuHoàng đạo
20/11Thứ Năm1/10Giáp TuấtHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Thứ Sáu2Ất HợiHoàng đạo
22/11Thứ Bảy3Bính TýHắc đạo
23/11Chủ nhật4Đinh SửuHoàng đạoNgày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Tiết Tiểu tuyết
24/11Thứ Hai5Mậu DầnHắc đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Ba6Kỷ MãoHắc đạo
26/11Thứ Tư7Canh ThìnHoàng đạo
27/11Thứ Năm8Tân TỵHắc đạo
28/11Thứ Sáu9Nhâm NgọHoàng đạo
29/11Thứ Bảy10Quý MùiHoàng đạoTết Thường tân (Tết cơm mới)
30/11Chủ nhật11Giáp ThânHắc đạo
Năm 1930Mở lịch tương tác