LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 1930

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Canh Ngọ.

Năm 1930Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Hai12Ất DậuHắc đạo
02/12Thứ Ba13Bính TuấtHoàng đạo
03/12Thứ Tư14Đinh HợiHoàng đạo
04/12Thứ Năm15Mậu TýHắc đạoTết Hạ nguyên
05/12Thứ Sáu16Kỷ SửuHoàng đạo
06/12Thứ Bảy17Canh DầnHắc đạo
07/12Chủ nhật18Tân MãoHắc đạo
08/12Thứ Hai19Nhâm ThìnHoàng đạoTiết Đại tuyết
09/12Thứ Ba20Quý TỵHắc đạo
10/12Thứ Tư21Giáp NgọHoàng đạo
11/12Thứ Năm22Ất MùiHoàng đạo
12/12Thứ Sáu23Bính ThânHắc đạo
13/12Thứ Bảy24Đinh DậuHắc đạo
14/12Chủ nhật25Mậu TuấtHoàng đạo
15/12Thứ Hai26Kỷ HợiHoàng đạo
16/12Thứ Ba27Canh TýHắc đạo
17/12Thứ Tư28Tân SửuHoàng đạo
18/12Thứ Năm29Nhâm DầnHắc đạo
19/12Thứ Sáu30Quý MãoHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Bảy1/11Giáp ThìnHắc đạo
21/12Chủ nhật2Ất TỵHắc đạo
22/12Thứ Hai3Bính NgọHoàng đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí
23/12Thứ Ba4Đinh MùiHắc đạo
24/12Thứ Tư5Mậu ThânHoàng đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Năm6Kỷ DậuHoàng đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Sáu7Canh TuấtHắc đạo
27/12Thứ Bảy8Tân HợiHắc đạo
28/12Chủ nhật9Nhâm TýHoàng đạo
29/12Thứ Hai10Quý SửuHoàng đạo
30/12Thứ Ba11Giáp DầnHắc đạo
31/12Thứ Tư12Ất MãoHoàng đạo
Năm 1930Mở lịch tương tác