Lịch âm tháng 12 năm 1940
Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Canh Thìn.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 | Chủ nhật | 3 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 02/12 | Thứ Hai | 4 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| 03/12 | Thứ Ba | 5 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| 04/12 | Thứ Tư | 6 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| 05/12 | Thứ Năm | 7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 06/12 | Thứ Sáu | 8 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| 07/12 | Thứ Bảy | 9 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Tiết Đại tuyết |
| 08/12 | Chủ nhật | 10 | Ất Dậu | Hoàng đạo | |
| 09/12 | Thứ Hai | 11 | Bính Tuất | Hắc đạo | |
| 10/12 | Thứ Ba | 12 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| 11/12 | Thứ Tư | 13 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| 12/12 | Thứ Năm | 14 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| 13/12 | Thứ Sáu | 15 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| 14/12 | Thứ Bảy | 16 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| 15/12 | Chủ nhật | 17 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| 16/12 | Thứ Hai | 18 | Quý Tỵ | Hắc đạo | |
| 17/12 | Thứ Ba | 19 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | |
| 18/12 | Thứ Tư | 20 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| 19/12 | Thứ Năm | 21 | Bính Thân | Hoàng đạo | Ngày Toàn quốc kháng chiến |
| 20/12 | Thứ Sáu | 22 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | |
| 21/12 | Thứ Bảy | 23 | Mậu Tuất | Hắc đạo | |
| 22/12 | Chủ nhật | 24 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí |
| 23/12 | Thứ Hai | 25 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| 24/12 | Thứ Ba | 26 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Đêm Giáng sinh |
| 25/12 | Thứ Tư | 27 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Lễ Giáng sinh |
| 26/12 | Thứ Năm | 28 | Quý Mão | Hoàng đạo | |
| 27/12 | Thứ Sáu | 29 | Giáp Thìn | Hắc đạo | |
| 28/12 | Thứ Bảy | 30 | Ất Tỵ | Hắc đạo | |
| 29/12 | Chủ nhật | 1/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 30/12 | Thứ Hai | 2 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| 31/12 | Thứ Ba | 3 | Mậu Thân | Hoàng đạo |