LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm năm 1944 – Giáp Thân

Năm 1944 là năm Giáp Thân (tuổi Khỉ). Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba, 25/01/1944. Năm âm lịch 1944 có tháng 4 nhuận.

Mở lịch tương tác

Lịch từng tháng dương lịch

Tháng 1tháng Chạp → tháng GiêngTháng 2tháng Giêng → tháng HaiTháng 3tháng Hai → tháng BaTháng 4tháng Ba → tháng TưTháng 5tháng Tư → tháng Tư nhuậnTháng 6tháng Tư nhuận → tháng NămTháng 7tháng Năm → tháng SáuTháng 8tháng Sáu → tháng BảyTháng 9tháng Bảy → tháng TámTháng 10tháng Tám → tháng ChínTháng 11tháng Chín → tháng MườiTháng 12tháng Mười → tháng Một

Các tháng âm lịch năm Giáp Thân

Tháng âmCan ChiMùng 1Số ngày
tháng GiêngBính Dần25/01/194430
tháng HaiĐinh Mão24/02/194429
tháng BaMậu Thìn24/03/194430
tháng TưKỷ Tỵ23/04/194429
tháng Tư nhuậnKỷ Tỵ *22/05/194429
tháng NămCanh Ngọ20/06/194430
tháng SáuTân Mùi20/07/194430
tháng BảyNhâm Thân19/08/194429
tháng TámQuý Dậu17/09/194430
tháng ChínGiáp Tuất17/10/194430
tháng MườiẤt Hợi16/11/194429
tháng MộtBính Tý15/12/194430
tháng ChạpĐinh Sửu14/01/194530

24 tiết khí năm 1944

Tiết khíLoạiThời điểm (giờ Việt Nam)
Tiểu hànTiết17:39 06/01/1944
Đại hànTrung khí11:07 21/01/1944
Lập xuânTiết05:22 05/02/1944
Vũ thủyTrung khí01:27 20/02/1944
Kinh trậpTiết23:40 05/03/1944
Xuân phânTrung khí00:48 21/03/1944
Thanh minhTiết04:53 05/04/1944
Cốc vũTrung khí12:17 20/04/1944
Lập hạTiết22:39 05/05/1944
Tiểu mãnTrung khí11:50 21/05/1944
Mang chủngTiết03:10 06/06/1944
Hạ chíTrung khí20:02 21/06/1944
Tiểu thửTiết13:36 07/07/1944
Đại thửTrung khí06:55 23/07/1944
Lập thuTiết23:18 07/08/1944
Xử thửTrung khí13:46 23/08/1944
Bạch lộTiết01:55 08/09/1944
Thu phânTrung khí11:01 23/09/1944
Hàn lộTiết17:08 08/10/1944
Sương giángTrung khí19:55 23/10/1944
Lập đôngTiết19:54 07/11/1944
Tiểu tuyếtTrung khí17:07 22/11/1944
Đại tuyếtTiết12:27 07/12/1944
Đông chíTrung khí06:14 22/12/1944