LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 1949

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Kỷ Sửu.

Năm 1949Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Năm12Ất SửuHoàng đạo
02/12Thứ Sáu13Bính DầnHắc đạo
03/12Thứ Bảy14Đinh MãoHắc đạo
04/12Chủ nhật15Mậu ThìnHoàng đạoTết Hạ nguyên
05/12Thứ Hai16Kỷ TỵHắc đạo
06/12Thứ Ba17Canh NgọHoàng đạo
07/12Thứ Tư18Tân MùiHoàng đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Năm19Nhâm ThânHắc đạo
09/12Thứ Sáu20Quý DậuHắc đạo
10/12Thứ Bảy21Giáp TuấtHoàng đạo
11/12Chủ nhật22Ất HợiHoàng đạo
12/12Thứ Hai23Bính TýHắc đạo
13/12Thứ Ba24Đinh SửuHoàng đạo
14/12Thứ Tư25Mậu DầnHắc đạo
15/12Thứ Năm26Kỷ MãoHắc đạo
16/12Thứ Sáu27Canh ThìnHoàng đạo
17/12Thứ Bảy28Tân TỵHắc đạo
18/12Chủ nhật29Nhâm NgọHoàng đạo
19/12Thứ Hai30Quý MùiHoàng đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Ba1/11Giáp ThânHoàng đạo
21/12Thứ Tư2Ất DậuHoàng đạo
22/12Thứ Năm3Bính TuấtHắc đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí
23/12Thứ Sáu4Đinh HợiHắc đạo
24/12Thứ Bảy5Mậu TýHoàng đạoĐêm Giáng sinh
25/12Chủ nhật6Kỷ SửuHoàng đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Hai7Canh DầnHắc đạo
27/12Thứ Ba8Tân MãoHoàng đạo
28/12Thứ Tư9Nhâm ThìnHắc đạo
29/12Thứ Năm10Quý TỵHắc đạo
30/12Thứ Sáu11Giáp NgọHoàng đạo
31/12Thứ Bảy12Ất MùiHắc đạo
Năm 1949Mở lịch tương tác