LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 1965

Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Ất Tỵ.

Năm 1965Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Tư9Kỷ SửuHoàng đạo
02/12Thứ Năm10Canh DầnHắc đạo
03/12Thứ Sáu11Tân MãoHoàng đạo
04/12Thứ Bảy12Nhâm ThìnHắc đạo
05/12Chủ nhật13Quý TỵHắc đạo
06/12Thứ Hai14Giáp NgọHoàng đạo
07/12Thứ Ba15Ất MùiHắc đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Tư16Bính ThânHoàng đạo
09/12Thứ Năm17Đinh DậuHoàng đạo
10/12Thứ Sáu18Mậu TuấtHắc đạo
11/12Thứ Bảy19Kỷ HợiHắc đạo
12/12Chủ nhật20Canh TýHoàng đạo
13/12Thứ Hai21Tân SửuHoàng đạo
14/12Thứ Ba22Nhâm DầnHắc đạo
15/12Thứ Tư23Quý MãoHoàng đạo
16/12Thứ Năm24Giáp ThìnHắc đạo
17/12Thứ Sáu25Ất TỵHắc đạo
18/12Thứ Bảy26Bính NgọHoàng đạo
19/12Chủ nhật27Đinh MùiHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Hai28Mậu ThânHoàng đạo
21/12Thứ Ba29Kỷ DậuHoàng đạo
22/12Thứ Tư30Canh TuấtHắc đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí
23/12Thứ Năm1/12Tân HợiHoàng đạo
24/12Thứ Sáu2Nhâm TýHắc đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Bảy3Quý SửuHắc đạoLễ Giáng sinh
26/12Chủ nhật4Giáp DầnHoàng đạo
27/12Thứ Hai5Ất MãoHoàng đạo
28/12Thứ Ba6Bính ThìnHắc đạo
29/12Thứ Tư7Đinh TỵHoàng đạo
30/12Thứ Năm8Mậu NgọHắc đạo
31/12Thứ Sáu9Kỷ MùiHắc đạo
Năm 1965Mở lịch tương tác