LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1971

Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Tân Hợi.

Năm 1971Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Hai14Canh DầnHoàng đạo
02/11Thứ Ba15Tân MãoHắc đạo
03/11Thứ Tư16Nhâm ThìnHoàng đạo
04/11Thứ Năm17Quý TỵHoàng đạo
05/11Thứ Sáu18Giáp NgọHắc đạo
06/11Thứ Bảy19Ất MùiHắc đạo
07/11Chủ nhật20Bính ThânHoàng đạo
08/11Thứ Hai21Đinh DậuHoàng đạoTiết Lập đông
09/11Thứ Ba22Mậu TuấtHắc đạoNgày Pháp luật Việt Nam
10/11Thứ Tư23Kỷ HợiHoàng đạo
11/11Thứ Năm24Canh TýHắc đạo
12/11Thứ Sáu25Tân SửuHắc đạo
13/11Thứ Bảy26Nhâm DầnHoàng đạo
14/11Chủ nhật27Quý MãoHắc đạo
15/11Thứ Hai28Giáp ThìnHoàng đạo
16/11Thứ Ba29Ất TỵHoàng đạo
17/11Thứ Tư30Bính NgọHắc đạo
18/11Thứ Năm1/10Đinh MùiHoàng đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Sáu2Mậu ThânHắc đạo
20/11Thứ Bảy3Kỷ DậuHắc đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Chủ nhật4Canh TuấtHoàng đạo
22/11Thứ Hai5Tân HợiHoàng đạo
23/11Thứ Ba6Nhâm TýHắc đạoNgày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Tiết Tiểu tuyết
24/11Thứ Tư7Quý SửuHoàng đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Năm8Giáp DầnHắc đạo
26/11Thứ Sáu9Ất MãoHắc đạo
27/11Thứ Bảy10Bính ThìnHoàng đạoTết Thường tân (Tết cơm mới)
28/11Chủ nhật11Đinh TỵHắc đạo
29/11Thứ Hai12Mậu NgọHoàng đạo
30/11Thứ Ba13Kỷ MùiHoàng đạo
Năm 1971Mở lịch tương tác