LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1974

Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Giáp Dần.

Năm 1974Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Sáu18Bính NgọHắc đạo
02/11Thứ Bảy19Đinh MùiHắc đạo
03/11Chủ nhật20Mậu ThânHoàng đạo
04/11Thứ Hai21Kỷ DậuHoàng đạo
05/11Thứ Ba22Canh TuấtHắc đạo
06/11Thứ Tư23Tân HợiHoàng đạo
07/11Thứ Năm24Nhâm TýHắc đạo
08/11Thứ Sáu25Quý SửuHắc đạoTiết Lập đông
09/11Thứ Bảy26Giáp DầnHoàng đạoNgày Pháp luật Việt Nam
10/11Chủ nhật27Ất MãoHắc đạo
11/11Thứ Hai28Bính ThìnHoàng đạo
12/11Thứ Ba29Đinh TỵHoàng đạo
13/11Thứ Tư30Mậu NgọHắc đạo
14/11Thứ Năm1/10Kỷ MùiHoàng đạo
15/11Thứ Sáu2Canh ThânHắc đạo
16/11Thứ Bảy3Tân DậuHắc đạo
17/11Chủ nhật4Nhâm TuấtHoàng đạo
18/11Thứ Hai5Quý HợiHoàng đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Ba6Giáp TýHắc đạo
20/11Thứ Tư7Ất SửuHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Thứ Năm8Bính DầnHắc đạo
22/11Thứ Sáu9Đinh MãoHắc đạoTiết Tiểu tuyết
23/11Thứ Bảy10Mậu ThìnHoàng đạoTết Thường tân (Tết cơm mới), Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24/11Chủ nhật11Kỷ TỵHắc đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Hai12Canh NgọHoàng đạo
26/11Thứ Ba13Tân MùiHoàng đạo
27/11Thứ Tư14Nhâm ThânHắc đạo
28/11Thứ Năm15Quý DậuHắc đạoTết Hạ nguyên
29/11Thứ Sáu16Giáp TuấtHoàng đạo
30/11Thứ Bảy17Ất HợiHoàng đạo
Năm 1974Mở lịch tương tác