LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 11 năm 1997

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Đinh Sửu.

Năm 1997Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/11Thứ Bảy2Đinh MùiHoàng đạo
02/11Chủ nhật3Mậu ThânHắc đạo
03/11Thứ Hai4Kỷ DậuHắc đạo
04/11Thứ Ba5Canh TuấtHoàng đạo
05/11Thứ Tư6Tân HợiHoàng đạo
06/11Thứ Năm7Nhâm TýHắc đạo
07/11Thứ Sáu8Quý SửuHoàng đạoTiết Lập đông
08/11Thứ Bảy9Giáp DầnHắc đạo
09/11Chủ nhật10Ất MãoHắc đạoTết Thường tân (Tết cơm mới), Ngày Pháp luật Việt Nam
10/11Thứ Hai11Bính ThìnHoàng đạo
11/11Thứ Ba12Đinh TỵHắc đạo
12/11Thứ Tư13Mậu NgọHoàng đạo
13/11Thứ Năm14Kỷ MùiHoàng đạo
14/11Thứ Sáu15Canh ThânHắc đạoTết Hạ nguyên
15/11Thứ Bảy16Tân DậuHắc đạo
16/11Chủ nhật17Nhâm TuấtHoàng đạo
17/11Thứ Hai18Quý HợiHoàng đạo
18/11Thứ Ba19Giáp TýHắc đạoNgày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19/11Thứ Tư20Ất SửuHoàng đạo
20/11Thứ Năm21Bính DầnHắc đạoNhà giáo Việt Nam
21/11Thứ Sáu22Đinh MãoHắc đạo
22/11Thứ Bảy23Mậu ThìnHoàng đạoTiết Tiểu tuyết
23/11Chủ nhật24Kỷ TỵHắc đạoNgày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24/11Thứ Hai25Canh NgọHoàng đạoNgày Văn hóa Việt Nam
25/11Thứ Ba26Tân MùiHoàng đạo
26/11Thứ Tư27Nhâm ThânHắc đạo
27/11Thứ Năm28Quý DậuHắc đạo
28/11Thứ Sáu29Giáp TuấtHoàng đạo
29/11Thứ Bảy30Ất HợiHoàng đạo
30/11Chủ nhật1/11Bính TýHoàng đạo
Năm 1997Mở lịch tương tác