Lịch âm tháng 7 năm 2044
Âm lịch: tháng Sáu → tháng Bảy, năm Giáp Tý.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 | Thứ Sáu | 7 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| 02/07 | Thứ Bảy | 8 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| 03/07 | Chủ nhật | 9 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| 04/07 | Thứ Hai | 10 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| 05/07 | Thứ Ba | 11 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| 06/07 | Thứ Tư | 12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Tiết Tiểu thử |
| 07/07 | Thứ Năm | 13 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 08/07 | Thứ Sáu | 14 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 09/07 | Thứ Bảy | 15 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| 10/07 | Chủ nhật | 16 | Canh Thân | Hoàng đạo | |
| 11/07 | Thứ Hai | 17 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| 12/07 | Thứ Ba | 18 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| 13/07 | Thứ Tư | 19 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 14/07 | Thứ Năm | 20 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| 15/07 | Thứ Sáu | 21 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| 16/07 | Thứ Bảy | 22 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| 17/07 | Chủ nhật | 23 | Đinh Mão | Hoàng đạo | |
| 18/07 | Thứ Hai | 24 | Mậu Thìn | Hắc đạo | |
| 19/07 | Thứ Ba | 25 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| 20/07 | Thứ Tư | 26 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| 21/07 | Thứ Năm | 27 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| 22/07 | Thứ Sáu | 28 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Tiết Đại thử |
| 23/07 | Thứ Bảy | 29 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| 24/07 | Chủ nhật | 30 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| 25/07 | Thứ Hai | 1/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| 26/07 | Thứ Ba | 2 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| 27/07 | Thứ Tư | 3 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Ngày Thương binh – Liệt sĩ |
| 28/07 | Thứ Năm | 4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam |
| 29/07 | Thứ Sáu | 5 | Kỷ Mão | Hắc đạo | |
| 30/07 | Thứ Bảy | 6 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| 31/07 | Chủ nhật | 7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Lễ Thất tịch |