Lịch âm tháng 2 năm 2048
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Đinh Mão – Mậu Thìn.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | Thứ Bảy | 18 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| 02/02 | Chủ nhật | 19 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | |
| 03/02 | Thứ Hai | 20 | Quý Mão | Hoàng đạo | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 04/02 | Thứ Ba | 21 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Tiết Lập xuân |
| 05/02 | Thứ Tư | 22 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| 06/02 | Thứ Năm | 23 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Ông Công Ông Táo |
| 07/02 | Thứ Sáu | 24 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| 08/02 | Thứ Bảy | 25 | Mậu Thân | Hoàng đạo | |
| 09/02 | Chủ nhật | 26 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| 10/02 | Thứ Hai | 27 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| 11/02 | Thứ Ba | 28 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| 12/02 | Thứ Tư | 29 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| 13/02 | Thứ Năm | 30 | Quý Sửu | Hắc đạo | Giao thừa |
| 14/02 | Thứ Sáu | 1/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán, Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 15/02 | Thứ Bảy | 2 | Ất Mão | Hắc đạo | Mùng 2 Tết |
| 16/02 | Chủ nhật | 3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| 17/02 | Thứ Hai | 4 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 18/02 | Thứ Ba | 5 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 19/02 | Thứ Tư | 6 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Lễ Khai hạ, Tiết Vũ thủy |
| 20/02 | Thứ Năm | 7 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| 21/02 | Thứ Sáu | 8 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| 22/02 | Thứ Bảy | 9 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Vía Ngọc Hoàng |
| 23/02 | Chủ nhật | 10 | Quý Hợi | Hắc đạo | Vía Thần Tài |
| 24/02 | Thứ Hai | 11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| 25/02 | Thứ Ba | 12 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| 26/02 | Thứ Tư | 13 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| 27/02 | Thứ Năm | 14 | Đinh Mão | Hắc đạo | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 28/02 | Thứ Sáu | 15 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng |
| 29/02 | Thứ Bảy | 16 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |