Lịch âm tháng 1 năm 2050
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Kỷ Tỵ – Canh Ngọ.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 | Thứ Bảy | 8 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Tết Dương lịch |
| 02/01 | Chủ nhật | 9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| 03/01 | Thứ Hai | 10 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| 04/01 | Thứ Ba | 11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | |
| 05/01 | Thứ Tư | 12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Tiết Tiểu hàn |
| 06/01 | Thứ Năm | 13 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 07/01 | Thứ Sáu | 14 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | |
| 08/01 | Thứ Bảy | 15 | Mậu Tý | Hắc đạo | |
| 09/01 | Chủ nhật | 16 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam |
| 10/01 | Thứ Hai | 17 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| 11/01 | Thứ Ba | 18 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| 12/01 | Thứ Tư | 19 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| 13/01 | Thứ Năm | 20 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| 14/01 | Thứ Sáu | 21 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| 15/01 | Thứ Bảy | 22 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| 16/01 | Chủ nhật | 23 | Bính Thân | Hoàng đạo | Ông Công Ông Táo |
| 17/01 | Thứ Hai | 24 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| 18/01 | Thứ Ba | 25 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| 19/01 | Thứ Tư | 26 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | |
| 20/01 | Thứ Năm | 27 | Canh Tý | Hắc đạo | Tiết Đại hàn |
| 21/01 | Thứ Sáu | 28 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| 22/01 | Thứ Bảy | 29 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Giao thừa |
| 23/01 | Chủ nhật | 1/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| 24/01 | Thứ Hai | 2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Mùng 2 Tết |
| 25/01 | Thứ Ba | 3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| 26/01 | Thứ Tư | 4 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 27/01 | Thứ Năm | 5 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | |
| 28/01 | Thứ Sáu | 6 | Mậu Thân | Hắc đạo | Lễ Khai hạ |
| 29/01 | Thứ Bảy | 7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| 30/01 | Chủ nhật | 8 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| 31/01 | Thứ Hai | 9 | Tân Hợi | Hắc đạo | Vía Ngọc Hoàng |