LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 2051

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Tân Mùi.

Năm 2051Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Sáu29Canh ThânHắc đạo
02/12Thứ Bảy30Tân DậuHắc đạo
03/12Chủ nhật1/11Nhâm TuấtHắc đạo
04/12Thứ Hai2Quý HợiHắc đạo
05/12Thứ Ba3Giáp TýHoàng đạo
06/12Thứ Tư4Ất SửuHoàng đạo
07/12Thứ Năm5Bính DầnHắc đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Sáu6Đinh MãoHoàng đạo
09/12Thứ Bảy7Mậu ThìnHắc đạo
10/12Chủ nhật8Kỷ TỵHắc đạo
11/12Thứ Hai9Canh NgọHoàng đạo
12/12Thứ Ba10Tân MùiHắc đạo
13/12Thứ Tư11Nhâm ThânHoàng đạo
14/12Thứ Năm12Quý DậuHoàng đạo
15/12Thứ Sáu13Giáp TuấtHắc đạo
16/12Thứ Bảy14Ất HợiHắc đạo
17/12Chủ nhật15Bính TýHoàng đạo
18/12Thứ Hai16Đinh SửuHoàng đạo
19/12Thứ Ba17Mậu DầnHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Tư18Kỷ MãoHoàng đạo
21/12Thứ Năm19Canh ThìnHắc đạo
22/12Thứ Sáu20Tân TỵHắc đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí
23/12Thứ Bảy21Nhâm NgọHoàng đạo
24/12Chủ nhật22Quý MùiHắc đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Hai23Giáp ThânHoàng đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Ba24Ất DậuHoàng đạo
27/12Thứ Tư25Bính TuấtHắc đạo
28/12Thứ Năm26Đinh HợiHắc đạo
29/12Thứ Sáu27Mậu TýHoàng đạo
30/12Thứ Bảy28Kỷ SửuHoàng đạo
31/12Chủ nhật29Canh DầnHắc đạo
Năm 2051Mở lịch tương tác