Lịch âm tháng 2 năm 2078
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Đinh Dậu – Mậu Tuất.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | Thứ Ba | 19 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| 02/02 | Thứ Tư | 20 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| 03/02 | Thứ Năm | 21 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Tiết Lập xuân |
| 04/02 | Thứ Sáu | 22 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| 05/02 | Thứ Bảy | 23 | Quý Mùi | Hắc đạo | Ông Công Ông Táo |
| 06/02 | Chủ nhật | 24 | Giáp Thân | Hoàng đạo | |
| 07/02 | Thứ Hai | 25 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| 08/02 | Thứ Ba | 26 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 09/02 | Thứ Tư | 27 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | |
| 10/02 | Thứ Năm | 28 | Mậu Tý | Hắc đạo | |
| 11/02 | Thứ Sáu | 29 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Giao thừa |
| 12/02 | Thứ Bảy | 1/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| 13/02 | Chủ nhật | 2 | Tân Mão | Hắc đạo | Mùng 2 Tết |
| 14/02 | Thứ Hai | 3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết, Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 15/02 | Thứ Ba | 4 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| 16/02 | Thứ Tư | 5 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| 17/02 | Thứ Năm | 6 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Lễ Khai hạ |
| 18/02 | Thứ Sáu | 7 | Bính Thân | Hắc đạo | Tiết Vũ thủy |
| 19/02 | Thứ Bảy | 8 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| 20/02 | Chủ nhật | 9 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Vía Ngọc Hoàng |
| 21/02 | Thứ Hai | 10 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Vía Thần Tài |
| 22/02 | Thứ Ba | 11 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| 23/02 | Thứ Tư | 12 | Tân Sửu | Hoàng đạo | |
| 24/02 | Thứ Năm | 13 | Nhâm Dần | Hắc đạo | |
| 25/02 | Thứ Sáu | 14 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| 26/02 | Thứ Bảy | 15 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng |
| 27/02 | Chủ nhật | 16 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 28/02 | Thứ Hai | 17 | Bính Ngọ | Hắc đạo |