Lịch âm tháng 2 năm 2081
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Canh Tý – Tân Sửu.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | Thứ Bảy | 23 | Ất Mùi | Hắc đạo | Ông Công Ông Táo |
| 02/02 | Chủ nhật | 24 | Bính Thân | Hoàng đạo | |
| 03/02 | Thứ Hai | 25 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Tiết Lập xuân |
| 04/02 | Thứ Ba | 26 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| 05/02 | Thứ Tư | 27 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | |
| 06/02 | Thứ Năm | 28 | Canh Tý | Hắc đạo | |
| 07/02 | Thứ Sáu | 29 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| 08/02 | Thứ Bảy | 30 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Giao thừa |
| 09/02 | Chủ nhật | 1/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| 10/02 | Thứ Hai | 2 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Mùng 2 Tết |
| 11/02 | Thứ Ba | 3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| 12/02 | Thứ Tư | 4 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 13/02 | Thứ Năm | 5 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | |
| 14/02 | Thứ Sáu | 6 | Mậu Thân | Hắc đạo | Lễ Khai hạ, Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 15/02 | Thứ Bảy | 7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| 16/02 | Chủ nhật | 8 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| 17/02 | Thứ Hai | 9 | Tân Hợi | Hắc đạo | Vía Ngọc Hoàng |
| 18/02 | Thứ Ba | 10 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Vía Thần Tài, Tiết Vũ thủy |
| 19/02 | Thứ Tư | 11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| 20/02 | Thứ Năm | 12 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| 21/02 | Thứ Sáu | 13 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| 22/02 | Thứ Bảy | 14 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| 23/02 | Chủ nhật | 15 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng |
| 24/02 | Thứ Hai | 16 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 25/02 | Thứ Ba | 17 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| 26/02 | Thứ Tư | 18 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| 27/02 | Thứ Năm | 19 | Tân Dậu | Hắc đạo | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 28/02 | Thứ Sáu | 20 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |