Lịch âm tháng 1 năm 2095
Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Giáp Dần.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 | Thứ Bảy | 25 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Tết Dương lịch |
| 02/01 | Chủ nhật | 26 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 03/01 | Thứ Hai | 27 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| 04/01 | Thứ Ba | 28 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| 05/01 | Thứ Tư | 29 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Tiết Tiểu hàn |
| 06/01 | Thứ Năm | 1/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| 07/01 | Thứ Sáu | 2 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| 08/01 | Thứ Bảy | 3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | |
| 09/01 | Chủ nhật | 4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam |
| 10/01 | Thứ Hai | 5 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 11/01 | Thứ Ba | 6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | |
| 12/01 | Thứ Tư | 7 | Mậu Tý | Hắc đạo | |
| 13/01 | Thứ Năm | 8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | |
| 14/01 | Thứ Sáu | 9 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| 15/01 | Thứ Bảy | 10 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| 16/01 | Chủ nhật | 11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| 17/01 | Thứ Hai | 12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| 18/01 | Thứ Ba | 13 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| 19/01 | Thứ Tư | 14 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| 20/01 | Thứ Năm | 15 | Bính Thân | Hoàng đạo | Tiết Đại hàn |
| 21/01 | Thứ Sáu | 16 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| 22/01 | Thứ Bảy | 17 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| 23/01 | Chủ nhật | 18 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | |
| 24/01 | Thứ Hai | 19 | Canh Tý | Hắc đạo | |
| 25/01 | Thứ Ba | 20 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| 26/01 | Thứ Tư | 21 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | |
| 27/01 | Thứ Năm | 22 | Quý Mão | Hoàng đạo | |
| 28/01 | Thứ Sáu | 23 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Ông Công Ông Táo |
| 29/01 | Thứ Bảy | 24 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| 30/01 | Chủ nhật | 25 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| 31/01 | Thứ Hai | 26 | Đinh Mùi | Hắc đạo |