LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 2095

Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Ất Mão.

Năm 2095Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Năm5Tân HợiHắc đạo
02/12Thứ Sáu6Nhâm TýHoàng đạo
03/12Thứ Bảy7Quý SửuHoàng đạo
04/12Chủ nhật8Giáp DầnHắc đạo
05/12Thứ Hai9Ất MãoHoàng đạo
06/12Thứ Ba10Bính ThìnHắc đạo
07/12Thứ Tư11Đinh TỵHắc đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Năm12Mậu NgọHoàng đạo
09/12Thứ Sáu13Kỷ MùiHắc đạo
10/12Thứ Bảy14Canh ThânHoàng đạo
11/12Chủ nhật15Tân DậuHoàng đạo
12/12Thứ Hai16Nhâm TuấtHắc đạo
13/12Thứ Ba17Quý HợiHắc đạo
14/12Thứ Tư18Giáp TýHoàng đạo
15/12Thứ Năm19Ất SửuHoàng đạo
16/12Thứ Sáu20Bính DầnHắc đạo
17/12Thứ Bảy21Đinh MãoHoàng đạo
18/12Chủ nhật22Mậu ThìnHắc đạo
19/12Thứ Hai23Kỷ TỵHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Ba24Canh NgọHoàng đạo
21/12Thứ Tư25Tân MùiHắc đạoTiết Đông chí
22/12Thứ Năm26Nhâm ThânHoàng đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
23/12Thứ Sáu27Quý DậuHoàng đạo
24/12Thứ Bảy28Giáp TuấtHắc đạoĐêm Giáng sinh
25/12Chủ nhật29Ất HợiHắc đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Hai30Bính TýHoàng đạo
27/12Thứ Ba1/12Đinh SửuHắc đạo
28/12Thứ Tư2Mậu DầnHoàng đạo
29/12Thứ Năm3Kỷ MãoHoàng đạo
30/12Thứ Sáu4Canh ThìnHắc đạo
31/12Thứ Bảy5Tân TỵHoàng đạo
Năm 2095Mở lịch tương tác