Lịch âm tháng 11 năm 1942
Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Nhâm Ngọ.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 | Chủ nhật | 23 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 02/11 | Thứ Hai | 24 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| 03/11 | Thứ Ba | 25 | Canh Thân | Hoàng đạo | |
| 04/11 | Thứ Tư | 26 | Tân Dậu | Hoàng đạo | |
| 05/11 | Thứ Năm | 27 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | |
| 06/11 | Thứ Sáu | 28 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 07/11 | Thứ Bảy | 29 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| 08/11 | Chủ nhật | 1/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Tiết Lập đông |
| 09/11 | Thứ Hai | 2 | Bính Dần | Hắc đạo | Ngày Pháp luật Việt Nam |
| 10/11 | Thứ Ba | 3 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| 11/11 | Thứ Tư | 4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| 12/11 | Thứ Năm | 5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | |
| 13/11 | Thứ Sáu | 6 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | |
| 14/11 | Thứ Bảy | 7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| 15/11 | Chủ nhật | 8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| 16/11 | Thứ Hai | 9 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| 17/11 | Thứ Ba | 10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Tết Thường tân (Tết cơm mới) |
| 18/11 | Thứ Tư | 11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| 19/11 | Thứ Năm | 12 | Bính Tý | Hắc đạo | |
| 20/11 | Thứ Sáu | 13 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Nhà giáo Việt Nam |
| 21/11 | Thứ Bảy | 14 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 22/11 | Chủ nhật | 15 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Tết Hạ nguyên |
| 23/11 | Thứ Hai | 16 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, Tiết Tiểu tuyết |
| 24/11 | Thứ Ba | 17 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Ngày Văn hóa Việt Nam |
| 25/11 | Thứ Tư | 18 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 26/11 | Thứ Năm | 19 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| 27/11 | Thứ Sáu | 20 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| 28/11 | Thứ Bảy | 21 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| 29/11 | Chủ nhật | 22 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 30/11 | Thứ Hai | 23 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |