LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 10 năm 2000

Âm lịch: tháng Chín → tháng Mười, năm Canh Thìn.

Năm 2000Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/10Chủ nhật4Nhâm ThìnHoàng đạo
02/10Thứ Hai5Quý TỵHoàng đạo
03/10Thứ Ba6Giáp NgọHắc đạo
04/10Thứ Tư7Ất MùiHắc đạo
05/10Thứ Năm8Bính ThânHoàng đạo
06/10Thứ Sáu9Đinh DậuHoàng đạoTết Trùng cửu
07/10Thứ Bảy10Mậu TuấtHắc đạo
08/10Chủ nhật11Kỷ HợiHoàng đạoTiết Hàn lộ
09/10Thứ Hai12Canh TýHắc đạo
10/10Thứ Ba13Tân SửuHắc đạoNgày Giải phóng Thủ đô
11/10Thứ Tư14Nhâm DầnHoàng đạo
12/10Thứ Năm15Quý MãoHắc đạo
13/10Thứ Sáu16Giáp ThìnHoàng đạoNgày Doanh nhân Việt Nam
14/10Thứ Bảy17Ất TỵHoàng đạo
15/10Chủ nhật18Bính NgọHắc đạo
16/10Thứ Hai19Đinh MùiHắc đạo
17/10Thứ Ba20Mậu ThânHoàng đạo
18/10Thứ Tư21Kỷ DậuHoàng đạo
19/10Thứ Năm22Canh TuấtHắc đạo
20/10Thứ Sáu23Tân HợiHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
21/10Thứ Bảy24Nhâm TýHắc đạo
22/10Chủ nhật25Quý SửuHắc đạo
23/10Thứ Hai26Giáp DầnHoàng đạoTiết Sương giáng
24/10Thứ Ba27Ất MãoHắc đạo
25/10Thứ Tư28Bính ThìnHoàng đạo
26/10Thứ Năm29Đinh TỵHoàng đạo
27/10Thứ Sáu1/10Mậu NgọHoàng đạo
28/10Thứ Bảy2Kỷ MùiHoàng đạo
29/10Chủ nhật3Canh ThânHắc đạo
30/10Thứ Hai4Tân DậuHắc đạo
31/10Thứ Ba5Nhâm TuấtHoàng đạo
Năm 2000Mở lịch tương tác