LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 2000

Âm lịch: tháng Một → tháng Chạp, năm Canh Thìn.

Năm 2000Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Sáu6Quý TỵHắc đạo
02/12Thứ Bảy7Giáp NgọHoàng đạo
03/12Chủ nhật8Ất MùiHắc đạo
04/12Thứ Hai9Bính ThânHoàng đạo
05/12Thứ Ba10Đinh DậuHoàng đạo
06/12Thứ Tư11Mậu TuấtHắc đạo
07/12Thứ Năm12Kỷ HợiHắc đạoTiết Đại tuyết
08/12Thứ Sáu13Canh TýHoàng đạo
09/12Thứ Bảy14Tân SửuHoàng đạo
10/12Chủ nhật15Nhâm DầnHắc đạo
11/12Thứ Hai16Quý MãoHoàng đạo
12/12Thứ Ba17Giáp ThìnHắc đạo
13/12Thứ Tư18Ất TỵHắc đạo
14/12Thứ Năm19Bính NgọHoàng đạo
15/12Thứ Sáu20Đinh MùiHắc đạo
16/12Thứ Bảy21Mậu ThânHoàng đạo
17/12Chủ nhật22Kỷ DậuHoàng đạo
18/12Thứ Hai23Canh TuấtHắc đạo
19/12Thứ Ba24Tân HợiHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Tư25Nhâm TýHoàng đạo
21/12Thứ Năm26Quý SửuHoàng đạoTiết Đông chí
22/12Thứ Sáu27Giáp DầnHắc đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
23/12Thứ Bảy28Ất MãoHoàng đạo
24/12Chủ nhật29Bính ThìnHắc đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Hai30Đinh TỵHắc đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Ba1/12Mậu NgọHắc đạo
27/12Thứ Tư2Kỷ MùiHắc đạo
28/12Thứ Năm3Canh ThânHoàng đạo
29/12Thứ Sáu4Tân DậuHắc đạo
30/12Thứ Bảy5Nhâm TuấtHoàng đạo
31/12Chủ nhật6Quý HợiHoàng đạo
Năm 2000Mở lịch tương tác