Lịch âm tháng 2 năm 2029
Âm lịch: tháng Chạp → tháng Giêng, năm Mậu Thân – Kỷ Dậu.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | Thứ Năm | 18 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| 02/02 | Thứ Sáu | 19 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 03/02 | Thứ Bảy | 20 | Giáp Tý | Hắc đạo | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Tiết Lập xuân |
| 04/02 | Chủ nhật | 21 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| 05/02 | Thứ Hai | 22 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| 06/02 | Thứ Ba | 23 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Ông Công Ông Táo |
| 07/02 | Thứ Tư | 24 | Mậu Thìn | Hắc đạo | |
| 08/02 | Thứ Năm | 25 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| 09/02 | Thứ Sáu | 26 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| 10/02 | Thứ Bảy | 27 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| 11/02 | Chủ nhật | 28 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| 12/02 | Thứ Hai | 29 | Quý Dậu | Hắc đạo | Giao thừa |
| 13/02 | Thứ Ba | 1/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Tết Nguyên Đán |
| 14/02 | Thứ Tư | 2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Mùng 2 Tết, Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 15/02 | Thứ Năm | 3 | Bính Tý | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| 16/02 | Thứ Sáu | 4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| 17/02 | Thứ Bảy | 5 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 18/02 | Chủ nhật | 6 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Lễ Khai hạ, Tiết Vũ thủy |
| 19/02 | Thứ Hai | 7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| 20/02 | Thứ Ba | 8 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| 21/02 | Thứ Tư | 9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Vía Ngọc Hoàng |
| 22/02 | Thứ Năm | 10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Vía Thần Tài |
| 23/02 | Thứ Sáu | 11 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| 24/02 | Thứ Bảy | 12 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| 25/02 | Chủ nhật | 13 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| 26/02 | Thứ Hai | 14 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| 27/02 | Thứ Ba | 15 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng, Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 28/02 | Thứ Tư | 16 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |