Lịch âm tháng 12 năm 2075
Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Ất Mùi.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 | Chủ nhật | 24 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| 02/12 | Thứ Hai | 25 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| 03/12 | Thứ Ba | 26 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| 04/12 | Thứ Tư | 27 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | |
| 05/12 | Thứ Năm | 28 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | |
| 06/12 | Thứ Sáu | 29 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| 07/12 | Thứ Bảy | 30 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Tiết Đại tuyết |
| 08/12 | Chủ nhật | 1/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | |
| 09/12 | Thứ Hai | 2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| 10/12 | Thứ Ba | 3 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| 11/12 | Thứ Tư | 4 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| 12/12 | Thứ Năm | 5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| 13/12 | Thứ Sáu | 6 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 14/12 | Thứ Bảy | 7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| 15/12 | Chủ nhật | 8 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| 16/12 | Thứ Hai | 9 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| 17/12 | Thứ Ba | 10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 18/12 | Thứ Tư | 11 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| 19/12 | Thứ Năm | 12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Ngày Toàn quốc kháng chiến |
| 20/12 | Thứ Sáu | 13 | Ất Dậu | Hoàng đạo | |
| 21/12 | Thứ Bảy | 14 | Bính Tuất | Hắc đạo | |
| 22/12 | Chủ nhật | 15 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, Tiết Đông chí |
| 23/12 | Thứ Hai | 16 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| 24/12 | Thứ Ba | 17 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Đêm Giáng sinh |
| 25/12 | Thứ Tư | 18 | Canh Dần | Hắc đạo | Lễ Giáng sinh |
| 26/12 | Thứ Năm | 19 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| 27/12 | Thứ Sáu | 20 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| 28/12 | Thứ Bảy | 21 | Quý Tỵ | Hắc đạo | |
| 29/12 | Chủ nhật | 22 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | |
| 30/12 | Thứ Hai | 23 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| 31/12 | Thứ Ba | 24 | Bính Thân | Hoàng đạo |