LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 12 năm 2090

Âm lịch: tháng Mười → tháng Một, năm Canh Tuất.

Năm 2090Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/12Thứ Sáu11Ất DậuHắc đạo
02/12Thứ Bảy12Bính TuấtHoàng đạo
03/12Chủ nhật13Đinh HợiHoàng đạo
04/12Thứ Hai14Mậu TýHắc đạo
05/12Thứ Ba15Kỷ SửuHoàng đạoTết Hạ nguyên
06/12Thứ Tư16Canh DầnHắc đạoTiết Đại tuyết
07/12Thứ Năm17Tân MãoHắc đạo
08/12Thứ Sáu18Nhâm ThìnHoàng đạo
09/12Thứ Bảy19Quý TỵHắc đạo
10/12Chủ nhật20Giáp NgọHoàng đạo
11/12Thứ Hai21Ất MùiHoàng đạo
12/12Thứ Ba22Bính ThânHắc đạo
13/12Thứ Tư23Đinh DậuHắc đạo
14/12Thứ Năm24Mậu TuấtHoàng đạo
15/12Thứ Sáu25Kỷ HợiHoàng đạo
16/12Thứ Bảy26Canh TýHắc đạo
17/12Chủ nhật27Tân SửuHoàng đạo
18/12Thứ Hai28Nhâm DầnHắc đạo
19/12Thứ Ba29Quý MãoHắc đạoNgày Toàn quốc kháng chiến
20/12Thứ Tư30Giáp ThìnHoàng đạo
21/12Thứ Năm1/11Ất TỵHắc đạoTiết Đông chí
22/12Thứ Sáu2Bính NgọHoàng đạoNgày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
23/12Thứ Bảy3Đinh MùiHắc đạo
24/12Chủ nhật4Mậu ThânHoàng đạoĐêm Giáng sinh
25/12Thứ Hai5Kỷ DậuHoàng đạoLễ Giáng sinh
26/12Thứ Ba6Canh TuấtHắc đạo
27/12Thứ Tư7Tân HợiHắc đạo
28/12Thứ Năm8Nhâm TýHoàng đạo
29/12Thứ Sáu9Quý SửuHoàng đạo
30/12Thứ Bảy10Giáp DầnHắc đạo
31/12Chủ nhật11Ất MãoHoàng đạo
Năm 2090Mở lịch tương tác