Lịch âm tháng 3 năm 2091
Âm lịch: tháng Giêng → tháng Hai, năm Tân Hợi.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/03 | Thứ Năm | 12 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| 02/03 | Thứ Sáu | 13 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| 03/03 | Thứ Bảy | 14 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 04/03 | Chủ nhật | 15 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng |
| 05/03 | Thứ Hai | 16 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Tiết Kinh trập |
| 06/03 | Thứ Ba | 17 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| 07/03 | Thứ Tư | 18 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| 08/03 | Thứ Năm | 19 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Quốc tế Phụ nữ |
| 09/03 | Thứ Sáu | 20 | Quý Hợi | Hắc đạo | |
| 10/03 | Thứ Bảy | 21 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| 11/03 | Chủ nhật | 22 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| 12/03 | Thứ Hai | 23 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| 13/03 | Thứ Ba | 24 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| 14/03 | Thứ Tư | 25 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| 15/03 | Thứ Năm | 26 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| 16/03 | Thứ Sáu | 27 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| 17/03 | Thứ Bảy | 28 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| 18/03 | Chủ nhật | 29 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| 19/03 | Thứ Hai | 30 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| 20/03 | Thứ Ba | 1/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Tiết Xuân phân |
| 21/03 | Thứ Tư | 2 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| 22/03 | Thứ Năm | 3 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| 23/03 | Thứ Sáu | 4 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| 24/03 | Thứ Bảy | 5 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| 25/03 | Chủ nhật | 6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| 26/03 | Thứ Hai | 7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 27/03 | Thứ Ba | 8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| 28/03 | Thứ Tư | 9 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 29/03 | Thứ Năm | 10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| 30/03 | Thứ Sáu | 11 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| 31/03 | Thứ Bảy | 12 | Ất Dậu | Hoàng đạo |