LỊCH NẾPLịch âm dương · nhớ ngày

Lịch âm tháng 4 năm 2091

Âm lịch: tháng Hai → tháng Ba, năm Tân Hợi.

Năm 2091Mở lịch tương tác
Dương lịchThứÂm lịchCan Chi ngàyLịch vạn niênGhi chú
01/04Chủ nhật13Bính TuấtHắc đạo
02/04Thứ Hai14Đinh HợiHắc đạo
03/04Thứ Ba15Mậu TýHoàng đạo
04/04Thứ Tư16Kỷ SửuHắc đạoTiết Thanh minh
05/04Thứ Năm17Canh DầnHoàng đạo
06/04Thứ Sáu18Tân MãoHoàng đạo
07/04Thứ Bảy19Nhâm ThìnHắc đạo
08/04Chủ nhật20Quý TỵHắc đạo
09/04Thứ Hai21Giáp NgọHoàng đạo
10/04Thứ Ba22Ất MùiHoàng đạo
11/04Thứ Tư23Bính ThânHắc đạo
12/04Thứ Năm24Đinh DậuHoàng đạo
13/04Thứ Sáu25Mậu TuấtHắc đạo
14/04Thứ Bảy26Kỷ HợiHắc đạo
15/04Chủ nhật27Canh TýHoàng đạo
16/04Thứ Hai28Tân SửuHắc đạo
17/04Thứ Ba29Nhâm DầnHoàng đạo
18/04Thứ Tư30Quý MãoHoàng đạo
19/04Thứ Năm1/3Giáp ThìnHoàng đạo
20/04Thứ Sáu2Ất TỵHoàng đạoTiết Cốc vũ
21/04Thứ Bảy3Bính NgọHắc đạoTết Hàn thực, Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22/04Chủ nhật4Đinh MùiHắc đạo
23/04Thứ Hai5Mậu ThânHoàng đạo
24/04Thứ Ba6Kỷ DậuHoàng đạo
25/04Thứ Tư7Canh TuấtHắc đạo
26/04Thứ Năm8Tân HợiHoàng đạo
27/04Thứ Sáu9Nhâm TýHắc đạo
28/04Thứ Bảy10Quý SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
29/04Chủ nhật11Giáp DầnHoàng đạo
30/04Thứ Hai12Ất MãoHắc đạoGiải phóng miền Nam
Năm 2091Mở lịch tương tác