Lịch âm tháng 5 năm 2091
Âm lịch: tháng Ba → tháng Tư, năm Tân Hợi.
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Can Chi ngày | Lịch vạn niên | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 | Thứ Ba | 13 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Quốc tế Lao động |
| 02/05 | Thứ Tư | 14 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| 03/05 | Thứ Năm | 15 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| 04/05 | Thứ Sáu | 16 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| 05/05 | Thứ Bảy | 17 | Canh Thân | Hoàng đạo | Tiết Lập hạ |
| 06/05 | Chủ nhật | 18 | Tân Dậu | Hoàng đạo | |
| 07/05 | Thứ Hai | 19 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 08/05 | Thứ Ba | 20 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| 09/05 | Thứ Tư | 21 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| 10/05 | Thứ Năm | 22 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| 11/05 | Thứ Sáu | 23 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| 12/05 | Thứ Bảy | 24 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| 13/05 | Chủ nhật | 25 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| 14/05 | Thứ Hai | 26 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| 15/05 | Thứ Ba | 27 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Ngày thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh |
| 16/05 | Thứ Tư | 28 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| 17/05 | Thứ Năm | 29 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| 18/05 | Thứ Sáu | 1/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| 19/05 | Thứ Bảy | 2 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 20/05 | Chủ nhật | 3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| 21/05 | Thứ Hai | 4 | Bính Tý | Hắc đạo | Tiết Tiểu mãn |
| 22/05 | Thứ Ba | 5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| 23/05 | Thứ Tư | 6 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| 24/05 | Thứ Năm | 7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | |
| 25/05 | Thứ Sáu | 8 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| 26/05 | Thứ Bảy | 9 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| 27/05 | Chủ nhật | 10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| 28/05 | Thứ Hai | 11 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| 29/05 | Thứ Ba | 12 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| 30/05 | Thứ Tư | 13 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| 31/05 | Thứ Năm | 14 | Bính Tuất | Hoàng đạo |